Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 唱对台戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱对台戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱对台戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngduìtáixì] Hán Việt: XƯỚNG ĐỐI ĐÀI HÍ
chống đối; đối chọi; kịch hát đối đài (ví với sự chống đối, đối chọi làm đối phương thất bại)。比喻采取与对方相对的行动,来反对或搞垮对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
唱对台戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱对台戏 Tìm thêm nội dung cho: 唱对台戏