Cao su chống va đập cửa

Từ: 啟奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải tấu
Tâu, bẩm cáo lên vua.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cố khải tấu thượng hoàng thái hậu, mỗi nguyệt phùng nhị lục nhật kì, chuẩn kì tiêu phòng quyến thuộc nhập cung thỉnh hậu khán thị
后, 期, 視 (Đệ thập lục hồi) Vì thế (nhà vua) tâu lên thái thượng hoàng và hoàng thái hậu, mỗi tháng đến ngày hai và ngày sáu, cho phép thân quyến của các phi tần được vào cung thăm hỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
啟奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟奏 Tìm thêm nội dung cho: 啟奏