Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屬, chiết tự chữ CHUỘC, CHÚ, CHÚC, THUỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屬:
屬 chúc, thuộc, chú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 屬
屬
chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]
U+5C6C, tổng 21 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 属;
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1
1. [部屬] bộ thuộc 2. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 3. [屬意] chúc ý 4. [屬目] chúc mục 5. [屬望] chúc vọng 6. [支屬] chi thuộc 7. [家屬] gia thuộc 8. [僚屬] liêu thuộc 9. [內屬] nội thuộc;
屬 chúc, thuộc, chú
◎Như: quan cái tương chúc 冠蓋相屬 dù mũ cùng liền nối.
(Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì.
§ Tục dùng như chữ chúc 囑.
◇Tô Tuân 蘇洵: Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc 天下有大事, 公可屬 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
(Động) Đầy đủ.
◎Như: chúc yếm 屬厭 thỏa thích lòng muốn.
(Động) Bám dính.
◎Như: phụ chúc 附屬 phụ thuộc vào khoa nào.
(Động) Chuyên chú vào cái gì.
◎Như: chúc ý 屬意 chú ý, chúc mục 屬目 chú mục.
(Động) Tổn tuất (thương giúp).Một âm là thuộc.
(Động) Thuộc về một dòng.
◎Như: thân thuộc 親屬 kẻ thân thuộc, liêu thuộc 僚屬 kẻ làm việc cùng một tòa.
(Động) Chắp vá.
◎Như: thuộc văn 屬文 chắp nối văn tự.
(Động) Vừa gặp.
◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng 下臣不幸屬當戎行 kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. Tục quen viết là thuộc, chú 属.
(Danh) Loài, lũ, bực.
◎Như: nhược thuộc 若屬 lũ ấy.Lại một âm là chú.
(Động) Rót ra.
thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (vhn)
chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (gdhn)
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1
1. [部屬] bộ thuộc 2. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 3. [屬意] chúc ý 4. [屬目] chúc mục 5. [屬望] chúc vọng 6. [支屬] chi thuộc 7. [家屬] gia thuộc 8. [僚屬] liêu thuộc 9. [內屬] nội thuộc;
屬 chúc, thuộc, chú
Nghĩa Trung Việt của từ 屬
(Động) Liền, nối.◎Như: quan cái tương chúc 冠蓋相屬 dù mũ cùng liền nối.
(Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì.
§ Tục dùng như chữ chúc 囑.
◇Tô Tuân 蘇洵: Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc 天下有大事, 公可屬 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
(Động) Đầy đủ.
◎Như: chúc yếm 屬厭 thỏa thích lòng muốn.
(Động) Bám dính.
◎Như: phụ chúc 附屬 phụ thuộc vào khoa nào.
(Động) Chuyên chú vào cái gì.
◎Như: chúc ý 屬意 chú ý, chúc mục 屬目 chú mục.
(Động) Tổn tuất (thương giúp).Một âm là thuộc.
(Động) Thuộc về một dòng.
◎Như: thân thuộc 親屬 kẻ thân thuộc, liêu thuộc 僚屬 kẻ làm việc cùng một tòa.
(Động) Chắp vá.
◎Như: thuộc văn 屬文 chắp nối văn tự.
(Động) Vừa gặp.
◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng 下臣不幸屬當戎行 kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. Tục quen viết là thuộc, chú 属.
(Danh) Loài, lũ, bực.
◎Như: nhược thuộc 若屬 lũ ấy.Lại một âm là chú.
(Động) Rót ra.
thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (vhn)
chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 屬 Tìm thêm nội dung cho: 屬
