Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 准 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 准, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẨN, CHÕN, CHỐN, CHỔN, CHỦN, TRỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准:
准 chuẩn, chuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 准
准
Biến thể phồn thể: 準;
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;
准 chuẩn, chuyết
◎Như: chuẩn hứa 准許 đồng ý, cho phép.
(Động) Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia 准定回家 nhất định về nhà.
(Động) Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm 准某部公函 y cứ theo công hàm của bộ X.
(Động) So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội 准前例科罪 so với lệ trước xử phạt.
(Động) Liệu tính.
(Tính)
§ Thông chuẩn 準.Giản thể của chữ 準.
chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;
准 chuẩn, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 准
(Động) Cho phép.◎Như: chuẩn hứa 准許 đồng ý, cho phép.
(Động) Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia 准定回家 nhất định về nhà.
(Động) Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm 准某部公函 y cứ theo công hàm của bộ X.
(Động) So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội 准前例科罪 so với lệ trước xử phạt.
(Động) Liệu tính.
(Tính)
§ Thông chuẩn 準.Giản thể của chữ 準.
chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凖)
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |

Tìm hình ảnh cho: 准 Tìm thêm nội dung cho: 准
