Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 准 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 准, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẨN, CHÕN, CHỐN, CHỔN, CHỦN, TRỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准:

准 chuẩn, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 准

Chiết tự chữ chuyết, chuẩn, chõn, chốn, chổn, chủn, trốn bao gồm chữ 冰 隹 hoặc 冫 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 准 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 隹
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • chuy
  • 2. 准 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 隹
  • băng
  • chuy
  • chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

    U+51C6, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 準;
    Pinyin: zhun3, song1;
    Việt bính: zeon2
    1. [准備] chuẩn bị;

    chuẩn, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 准

    (Động) Cho phép.
    ◎Như: chuẩn hứa
    đồng ý, cho phép.

    (Động)
    Nhất định.
    ◎Như: chuẩn định hồi gia nhất định về nhà.

    (Động)
    Dựa theo, theo.
    ◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm y cứ theo công hàm của bộ X.

    (Động)
    So sánh.
    ◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội so với lệ trước xử phạt.

    (Động)
    Liệu tính.

    (Tính)

    § Thông chuẩn .Giản thể của chữ .

    chốn, như "nơi chốn" (vhn)
    chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
    chõn, như "nơi chốn" (btcn)
    chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
    chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
    trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

    Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (凖)
    [zhǔn]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHUẨN
    1. cho phép。准许。
    批准
    phê chuẩn
    不准迟到或早退。
    không cho phép đến trễ hay về sớm.
    2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
    准绳
    thước đo; dây chuẩn
    水准
    mức độ; trình độ
    准则
    chuẩn tắc
    以此为准
    lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
    3. theo; theo đúng。依据;依照。
    准此办理
    theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
    4. chính xác; đúng。准确。
    瞄准
    ngắm đúng; nhằm đúng.
    钟走得不准
    đồng hồ chạy không đúng.
    他投球很准。
    anh ấy ném rổ rất chính xác.
    5. nhất định; chắc chắn。一定。
    我明天准去。
    ngày mai tôi nhất định đi.
    他不准能来。
    anh ấy chưa chắc đến được.
    任务准能完成。
    nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
    6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
    准将
    chuẩn tướng
    准平原
    gần như đồng bằng.
    Từ ghép:
    准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直

    Chữ gần giống với 准:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Dị thể chữ 准

    , ,

    Chữ gần giống 准

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

    chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
    chõn:nơi chốn
    chỏn: 
    chốn:nơi chốn
    chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
    chủn:ngắn chun chủn
    trốn:trốn thoát
    准 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 准 Tìm thêm nội dung cho: 准