Chữ 眷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眷, chiết tự chữ CUỐN, QUYẾN, QUẤN, QUẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷:

眷 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眷

Chiết tự chữ cuốn, quyến, quấn, quẹn bao gồm chữ 丷 夫 目 hoặc 𠔉 目 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 眷 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 目
  • bát
  • phu, phù
  • mục, mụt
  • 2. 眷 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 目
  • 𠔉
  • mục, mụt
  • quyến [quyến]

    U+7737, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3
    1. [寶眷] bảo quyến 2. [家眷] gia quyến;

    quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 眷

    (Động) Nhìn lại, đoái trông.
    ◇Thi Kinh
    : Nãi quyến tây cố 西 (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Cho nên đoái trông đến miền tây.

    (Động)
    Nhớ đến, lưu luyến.
    ◎Như: quyến luyến nhớ nhung bịn rịn, quyến niệm nhớ nghĩ.

    (Động)
    Quan tâm, chiếu cố.
    ◎Như: thần quyến được vua yêu nhìn đến, hiến quyến được quan trên chiếu cố.

    (Danh)
    Người thân thuộc.
    ◎Như: gia quyến người nhà, thân quyến người thân.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đại Ngọc kiến liễu, tiên thị hoan hỉ, thứ hậu tưởng khởi chúng nhân giai hữu thân quyến, độc tự kỉ cô đan, vô cá thân quyến, bất miễn hựu khứ thùy lệ , , , , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Đại Ngọc thấy thế, trước còn vui, sau nghĩ người ta đều có bà con, chỉ có mình là trơ trọi, không một người thân, bất giác lại chảy nước mắt.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
    ◇Chu Đức Nhuận : Vấn thị thùy gia hảo trạch quyến? Sính lai bất thức bái cô chương ? (Vịnh ngoại trạch phụ ) Hỏi là phu nhân tôn quý nhà ai đó? Đến thăm không biết bái lễ cha mẹ chồng.

    quyến, như "gia quyến" (vhn)
    quấn, như "quấn quít" (btcn)
    cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (gdhn)
    quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)

    Nghĩa của 眷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (睠)
    [juàn]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYẾN
    1. thân thích; thân thuộc; người nhà。亲属。
    眷属。
    thân thuộc.
    家眷。
    gia quyến.
    亲眷。
    thân quyến.
    女眷。
    nữ thân quyến.

    2. quan tâm; hoài niệm; nhớ。关心;怀念。
    眷顾。
    quan tâm chiếu cố.
    眷注。
    quan tâm.
    Từ ghép:
    眷顾 ; 眷眷 ; 眷恋 ; 眷念 ; 眷属 ; 眷注

    Chữ gần giống với 眷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

    cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
    quyến:gia quyến
    quấn:quấn quít
    quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
    quến: 
    眷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眷 Tìm thêm nội dung cho: 眷