Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 善感 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngǎn] thiện cảm; dễ cảm; đa cảm。容易引起感触。
多愁善感。
đa sầu đa cảm.
多愁善感。
đa sầu đa cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 善感 Tìm thêm nội dung cho: 善感
