Từ: 獐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 獐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāng·zi] con hoẵng。哺乳动物,形状像鹿而较小,身体上面黄褐色,腹部白色,毛较粗,没有角。皮可以制革。也叫牙獐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獐

chương:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
獐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 獐子 Tìm thêm nội dung cho: 獐子