Từ: 迁移性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁移性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迁移性 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānyíxìng] tính di trú (của động vật)。动物在一定范围或一定距离内进行迁移的习性。动物的迁移性与生存条件变化或发育周期性等因素有关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
迁移性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迁移性 Tìm thêm nội dung cho: 迁移性