Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嘉耦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉耦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia ngẫu
Vợ chồng đẹp đôi.
§ Cũng viết là 偶.

Nghĩa của 嘉耦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiā"ǒu] vợ chồng hoà thuận。互敬互爱、和睦相处的夫妻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耦

ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
嘉耦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉耦 Tìm thêm nội dung cho: 嘉耦