Cao su chống va đập cửa

Chữ 嘉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘉, chiết tự chữ GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉:

嘉 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘉

Chiết tự chữ gia bao gồm chữ 吉 丷 一 加 hoặc 士 口 丷 一 加 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嘉 cấu thành từ 4 chữ: 吉, 丷, 一, 加
  • cát, kiết
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chơ, gia
  • 2. 嘉 cấu thành từ 5 chữ: 士, 口, 丷, 一, 加
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • khẩu
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chơ, gia
  • gia [gia]

    U+5609, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1
    1. [嘉會] gia hội 2. [嘉肴] gia hào 3. [嘉禮] gia lễ 4. [嘉耦] gia ngẫu;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘉

    (Tính) Tốt, đẹp.
    ◎Như: gia lễ
    lễ cưới.

    (Động)
    Khen.
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ (Đa Bảo Thiền sư ) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu.

    (Danh)
    Gia bình tháng chạp.

    (Danh)
    Phúc lành.
    gia, như "gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)" (vhn)

    Nghĩa của 嘉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIA
    1. đẹp; tốt; quý; tốt đẹp。美好。
    嘉宾。
    khách quý.
    嘉礼(婚礼)。
    lễ cưới linh đình.
    2. khen thưởng; khen ngợi; khen; tán thưởng; ngợi khen。夸奖;赞许。
    嘉奖。
    ngợi khen.
    嘉纳(赞许采纳)。
    khen ngợi ý kiến đóng góp.
    其志可嘉。
    chí khí đáng ngợi khen.
    3. họ Gia。(Jiā)姓。
    Từ ghép:
    嘉定 ; 嘉奖 ; 嘉靖 ; 嘉来 ; 嘉林 ; 嘉勉 ; 嘉庆 ; 嘉许 ; 嘉言懿行 ; 嘉远

    Chữ gần giống 嘉

    , , , , , 妿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘉 Tự hình chữ 嘉 Tự hình chữ 嘉 Tự hình chữ 嘉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

    gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

    Gới ý 23 câu đối có chữ 嘉:

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    嘉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘉 Tìm thêm nội dung cho: 嘉