Từ: 嘉陵江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉陵江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉陵江 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālíng jiāng] sông Gia Lăng (một nhánh sông Trường Giang)。长江上游支流。在中国四川省东部,发源于秦岭,在重庆市注入长江,全长1119公里,流域面积16万平方公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
嘉陵江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉陵江 Tìm thêm nội dung cho: 嘉陵江