Từ: 油画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油画:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 画

Nghĩa của 油画 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhuà] tranh sơn dầu。西洋画的一种,用含油质的颜料在布或木板上绘成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)
油画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油画 Tìm thêm nội dung cho: 油画