Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油画 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhuà] tranh sơn dầu。西洋画的一种,用含油质的颜料在布或木板上绘成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
油画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油画 Tìm thêm nội dung cho: 油画