Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嘎巴儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā·bar] dính; bám (hồ, cháo khô dính trên vật khác)。附着在器物上的干了的粥、糨糊等。
衣裳上还有粥嘎巴儿。
trên áo còn dính vết cháo khô.
衣裳上还有粥嘎巴儿。
trên áo còn dính vết cháo khô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 嘎巴儿 Tìm thêm nội dung cho: 嘎巴儿
