Từ: 小钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoqián] 1. tiền trinh; đồng trinh (đồng tiền của Trung Quốc thời xưa)。小钱儿:清末铸造的质量、重量次于制钱的小铜钱。有的地区把制钱或镚子叫做小钱。
2. món tiền nhỏ。指少量的钱。
说大话,使小钱。
nói nhiều tiêu ít.
3. món hối lộ vặt。旧时指做贿赂用的少量钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
小钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小钱 Tìm thêm nội dung cho: 小钱