Cao su chống va đập cửa
Chữ 簦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簦, chiết tự chữ ĐĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簦:
簦
Pinyin: deng1;
Việt bính: dang1;
簦 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 簦
(Danh) Đồ dùng để che mưa ngày xưa, như dù, lọng bây giờ.◇Sử Kí 史記: Ngu Khanh giả, du thuyết chi sĩ dã. Niếp cược diêm đăng thuyết Triệu Hiếu Thành vương 虞卿者, 游說之士也. 躡蹻檐簦說趙孝成王 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Ngu Khanh là một nhà du thuyết đi dép cỏ, mang dù có vành đến thuyết Hiếu Thành Vương nước Triệu.
đăng, như "đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)" (vhn)
Nghĩa của 簦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: ĐĂNG
1. nón có cán (thời xưa)。古代有柄的笠。
2. nón。笠。
Số nét: 18
Hán Việt: ĐĂNG
1. nón có cán (thời xưa)。古代有柄的笠。
2. nón。笠。
Chữ gần giống với 簦:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簦
| đăng | 簦: | đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) |

Tìm hình ảnh cho: 簦 Tìm thêm nội dung cho: 簦
