Cao su chống va đập cửa

Chữ 簦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簦, chiết tự chữ ĐĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簦:

簦 đăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簦

Chiết tự chữ đăng bao gồm chữ 竹 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簦 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 登
  • trúc
  • đăng, đắng
  • đăng [đăng]

    U+7C26, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng1;
    Việt bính: dang1;

    đăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 簦

    (Danh) Đồ dùng để che mưa ngày xưa, như dù, lọng bây giờ.
    ◇Sử Kí
    : Ngu Khanh giả, du thuyết chi sĩ dã. Niếp cược diêm đăng thuyết Triệu Hiếu Thành vương , . (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Ngu Khanh là một nhà du thuyết đi dép cỏ, mang dù có vành đến thuyết Hiếu Thành Vương nước Triệu.
    đăng, như "đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)" (vhn)

    Nghĩa của 簦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dēng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐĂNG
    1. nón có cán (thời xưa)。古代有柄的笠。
    2. nón。笠。

    Chữ gần giống với 簦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Chữ gần giống 簦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簦 Tự hình chữ 簦 Tự hình chữ 簦 Tự hình chữ 簦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簦

    đăng:đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
    簦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簦 Tìm thêm nội dung cho: 簦