Từ: 嘎巴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘎巴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘎巴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gā·bar] dính; bám (hồ, cháo khô dính trên vật khác)。附着在器物上的干了的粥、糨糊等。
衣裳上还有粥嘎巴儿。
trên áo còn dính vết cháo khô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎

ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
嘎巴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘎巴儿 Tìm thêm nội dung cho: 嘎巴儿