Từ: 嘘寒问暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘘寒问暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘘寒问暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūhánwènnuǎn] hỏi han ân cần。形容对别人的生活十分关切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘘

:hú hí
: 
:hư (thong thả thở ra, thở dài)
hờ:hững hờ
hứ:hấm hứ
hừ:rên hừ hừ
hử:không ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khư:khư khư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
嘘寒问暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘘寒问暖 Tìm thêm nội dung cho: 嘘寒问暖