Từ: 嘴唇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴唇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴唇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐchún] môi。唇的通称。
上嘴唇
môi trên
下嘴唇
môi dưới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần
嘴唇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴唇 Tìm thêm nội dung cho: 嘴唇