Từ: 四方步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四方步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四方步 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìfāngbù] bước chân thư thả; bước đi thanh thản。(四方步儿)悠闲的、大而慢的步子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
四方步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四方步 Tìm thêm nội dung cho: 四方步