Từ: 四海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四海 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìhǎi] tứ hải; bốn biển; khắp nơi。把全国各处,也指全世界各处。
四海为家。
bốn biển là nhà.
五湖四海。
ngũ hồ tứ hải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
四海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四海 Tìm thêm nội dung cho: 四海