Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回击 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíjī] đánh trả; đánh lại; giáng trả; bắn trả。受到攻击后,反过来攻击对方。
奋力回击
đánh trả mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
回击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回击 Tìm thêm nội dung cho: 回击