Từ: giám đốc nhà máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám đốc nhà máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giámđốcnhàmáy

Dịch giám đốc nhà máy sang tiếng Trung hiện đại:

厂长chǎng zhǎng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc

đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
giám đốc nhà máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giám đốc nhà máy Tìm thêm nội dung cho: giám đốc nhà máy