Từ: 徒托空言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒托空言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒托空言 trong tiếng Trung hiện đại:

[tútuōkōngyán] chỉ nói suông; chỉ nói suông, không làm。只说空话,并不实行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
徒托空言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒托空言 Tìm thêm nội dung cho: 徒托空言