Từ: 勤奋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤奋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤奋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínfèn] siêng năng; cần cù; chuyên cần。不懈地努力(工作或学习)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu
勤奋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤奋 Tìm thêm nội dung cho: 勤奋