Từ: 因循守旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因循守旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因循守旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxúnshǒujiù] bảo thủ; thủ cựu。不求变革,沿袭老的一套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
因循守旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因循守旧 Tìm thêm nội dung cho: 因循守旧