khắc cốt
Chạm trổ vào xương tủy, tỉ dụ thâm thiết khó quên.
◎Như:
khắc cốt chi hận
刻骨之恨 hận khắc tận xương không bao giờ quên.Tỉ dụ suy tư tìm tòi hết lòng hết sức.
◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁:
Khắc cốt sưu tân cú
刻骨搜新句 (Trần tình thượng tri kỉ 陳情上知己) Vắt hết tim óc tìm tòi câu thơ mới lạ tân kì.Hình dung hình pháp nghiêm khốc.
Nghĩa của 刻骨 trong tiếng Trung hiện đại:
刻骨的仇恨。
mối thù muôn thuở.
刻骨铭心。
khắc cốt ghi tâm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 刻骨 Tìm thêm nội dung cho: 刻骨
