Từ: 碧海青天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧海青天:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碧 • 海 • 青 • 天
Nghĩa của 碧海青天 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìhǎiqīngtiān] trời nước một màu。形容天水一色,无限辽远。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Gới ý 15 câu đối có chữ 碧海青天:
紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa