Từ: 国泰民安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国泰民安:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 泰 • 民 • 安

Nghĩa của 国泰民安 trong tiếng Trung hiện đại:

[guótáimínān] quốc thái dân an (đất nước thái bình, dân chúng yên ổn)。国家太平,人民生活安定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái泰:núi Thái sơn
xái泰: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên
国泰民安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国泰民安 Tìm thêm nội dung cho: 国泰民安