Cao su chống va đập cửa

Chữ 叕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叕, chiết tự chữ CHUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 叕:

叕 chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叕

Chiết tự chữ chuyết bao gồm chữ 又 又 又 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叕 cấu thành từ 4 chữ: 又, 又, 又, 又
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • chuyết [chuyết]

    U+53D5, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: ;

    chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 叕

    (Tính) Ngắn.

    (Tính)
    Ít, không đủ.

    (Động)
    Nối liền, liên kết.

    (Động)
    Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.
    § Cũng như chỉ
    .

    (Động)

    § Cũng như hệ .
    § Cũng như tốc .

    Chữ gần giống với 叕:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 叕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕

    叕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叕 Tìm thêm nội dung cho: 叕