Cao su chống va đập cửa
Từ: 圆桌会议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆桌会议:
Nghĩa của 圆桌会议 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánzhuōhuìyì] hội nghị bàn tròn。一种会议形式,用圆桌或把席位排成圆圈,以表示与会各方席次不分上下一律平等。相传创始于5世纪的英国。第一次世界大战后,国际会议常采用这种形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 圆桌会议 Tìm thêm nội dung cho: 圆桌会议
