Chữ 緐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緐, chiết tự chữ PHỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緐:

緐 phồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緐

Chiết tự chữ phồn bao gồm chữ 每 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

緐 cấu thành từ 2 chữ: 每, 系
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • hệ
  • phồn [phồn]

    U+7DD0, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, pan2, po2;
    Việt bính: faan4 po4;

    phồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 緐

    Nguyên là chữ phồn .
    phồn, như "phồn hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 緐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 糸- Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "繁"。同"繁"。

    Chữ gần giống với 緐:

    ,

    Chữ gần giống 緐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緐 Tự hình chữ 緐 Tự hình chữ 緐 Tự hình chữ 緐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緐

    phồn:phồn hoa
    緐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緐 Tìm thêm nội dung cho: 緐