Cao su chống va đập cửa

Từ: 圈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[quān·zi] 1. vòng tròn; vật hình tròn。圆而中空的平面形;环形; 环形的东西。
大家在操场上围成一个圈子。
trên thao trường mọi người vây thành vòng tròn.
到公园去兜个圈子。
đi dạo công viên một vòng.
说话不要绕圈子。
không nên nói vòng vo.
2. phạm vi。集体的范围或活动的范围。
小圈子。
phạm vi nhỏ.
生活圈子。
phạm vi cuộc sống.
他陷在敌人圈子里了。
anh ấy xâm nhập vào trong lòng địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
圈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圈子 Tìm thêm nội dung cho: 圈子