Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膂, chiết tự chữ LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膂:
膂
Pinyin: lu:3, lü3, lie4, lãœ3, po4;
Việt bính: leoi5;
膂 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 膂
(Danh) Xương sống.§ Xương sống là cái trụ cốt của người, nên gọi sức vóc là lữ lực 膂力.
(Danh) Ví dụ địa vị trọng yếu.
◇Thư Kinh 書經: Kim mệnh nhĩ dư dực, tác cổ quăng tâm lữ 今命爾予翼, 作股肱心膂 (Quân nha 君牙) Nay truyền cho ngươi là vây cánh của ta, làm vế đùi, cánh tay, trái tim và xương sống.
(Danh) Ví dụ chỗ ở giữa, địa điểm trung tâm.
lữ, như "lữ (xương sống)" (gdhn)
Nghĩa của 膂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LỮ
xương sống。脊梁骨。
Số nét: 14
Hán Việt: LỮ
xương sống。脊梁骨。
Chữ gần giống với 膂:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膂
| lữ | 膂: | lữ (xương sống) |

Tìm hình ảnh cho: 膂 Tìm thêm nội dung cho: 膂
