Cao su chống va đập cửa

Từ: 團欒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團欒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoàn loan
Họp mặt xum vầy. ☆Tương tự:
đoàn tụ
聚,
đoàn viên
圓.Hình tròn. ☆Tương tự:
đoàn đoàn
,
đoàn viên
圓.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欒

loan:loan (cây goldenrain)
團欒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團欒 Tìm thêm nội dung cho: 團欒