Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: say sóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ say sóng:
Nghĩa say sóng trong tiếng Việt:
["- Choáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền."]Dịch say sóng sang tiếng Trung hiện đại:
晕船 《坐船时头晕、呕吐。》Tôi hơi say sóng.我有点晕船。
Nghĩa chữ nôm của chữ: say
| say | 𫑹: | say sưa, say rượu |
| say | 醝: | say sưa, say rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng
| sóng | 㳥: | con sóng |
| sóng | : |

Tìm hình ảnh cho: say sóng Tìm thêm nội dung cho: say sóng
