Từ: 土地革命战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土地革命战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土地革命战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔdìgémìngzhànzhēng] chiến tranh cách mạng ruộng đất。第二次国内革命战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
土地革命战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土地革命战争 Tìm thêm nội dung cho: 土地革命战争