Từ: 土库曼斯坦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土库曼斯坦:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 土 • 库 • 曼 • 斯 • 坦
Nghĩa của 土库曼斯坦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔkùmànsītǎn] Tuốc-mê-ni-xtan; Turkmenistan。土库曼前苏联的一个加盟共和国,位于前苏联的中亚地区的南部,地理位置与历史上的土库曼斯坦大致一样,1925年,它成为加盟共和国。首都是阿什哈巴德。人口4,775,544 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |