Chữ 匏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匏, chiết tự chữ BÀO, BẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匏:

匏 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匏

匏

Chiết tự chữ 匏

Chiết tự chữ bào, bầu bao gồm chữ 夸 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匏 cấu thành từ 2 chữ: 夸, 包
  • 夸 khoa
  • 包 bao
  • bào [bào]

    U+530F, tổng 11 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao2;
    Việt bính: paau4;

    匏 bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 匏

    (Danh) Quả bầu.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 (Dương Hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao treo đấy mà không ăn
    § Ghi chú: Tục gọi người hiền tài bất đắc chí không được dùng làm quan là bào hệ 匏繫.

    (Danh)
    Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm 八音. Bảy âm kia là: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 竹.

    (Danh)
    Họ Bào.

    bầu, như "bầu bí" (vhn)
    bào (btcn)

    Nghĩa của 匏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÀO
    cây bầu nậm; quả bầu nậm。匏瓜。
    Từ ghép:
    匏瓜

    Chữ gần giống với 匏:

    㔨, 匏, 匐,

    Dị thể chữ 匏

    瓟,

    Chữ gần giống 匏

    饱, 晇, 袌, 袍, 刨, 桍, 窇, 誇, 姱, 笣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匏 Tự hình chữ 匏 Tự hình chữ 匏 Tự hình chữ 匏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匏

    bào匏: 
    bầu匏:bầu bí
    匏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匏 Tìm thêm nội dung cho: 匏