Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼質 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼質:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quỷ chất
Hình dạng xấu xí (như ma). ◇Phạm Thành Đại 大:
Thái lăng tân khổ phế lê sừ, Huyết chỉ lưu đan quỷ chất khô
鉏, 枯 (Tứ thì điền viên tạp hứng thi 詩).Xấu ác (hình chất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)
鬼質 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼質 Tìm thêm nội dung cho: 鬼質