quỷ chất
Hình dạng xấu xí (như ma). ◇Phạm Thành Đại 范成大:
Thái lăng tân khổ phế lê sừ, Huyết chỉ lưu đan quỷ chất khô
采菱辛苦廢犁鉏, 血指流丹鬼質枯 (Tứ thì điền viên tạp hứng thi 四時田園雜興詩).Xấu ác (hình chất).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |

Tìm hình ảnh cho: 鬼質 Tìm thêm nội dung cho: 鬼質
