Từ: 土腥气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土腥气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土腥气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔxīngqì] mùi bùn đất; mùi tanh bùn đất。泥土的气味。
这菠菜没洗干净,有点儿土腥气。
rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥

tanh:hôi tanh; vắng tanh
tinh:tinh khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
土腥气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土腥气 Tìm thêm nội dung cho: 土腥气