Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔhuáng] màu vàng đất。像黄土一样的黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
土黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土黄 Tìm thêm nội dung cho: 土黄