Từ: 脊髓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊髓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脊髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísuǐ] tuỷ sống; tuỷ。人和脊椎动物中枢神经系统的一部分,在椎管里面,上端连接延髓,两旁发出成对的神经,分布到四肢、体壁和内脏。脊髓的内部有一个H形的灰色神经组织,主要由神经细胞组成,外层为白色神经组织,由神经纤维构成。脊髓是许多简单反射的中枢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

tủy:tuỷ sống
脊髓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊髓 Tìm thêm nội dung cho: 脊髓