Từ: xó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xó:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa xó trong tiếng Việt:

["- d. Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới. Xó bếp. Xó vườn. Đầu đường xó chợ*. Ở xó nhà quê (b.)."]

Dịch xó sang tiếng Trung hiện đại:

角落; 旮旯儿; 犄角; 旯; 隅 《两堵墙或类似墙的东西相接处的凹角。》quay mặt vào xó nhà
向隅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xó

:xó tối
𡏣:xó xỉnh
:xó cửa
𥨧:ma xó
:xó nhà
xó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xó Tìm thêm nội dung cho: xó