Từ: phim tài liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phim tài liệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phim • tài • liệu

Dịch phim tài liệu sang tiếng Trung hiện đại:

记录片; 纪录片儿; 纪录片 《真实地专门报道某一问题或事件的影片。》
口
记录片儿; 纪录片儿 《记录片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài才:tài đức, nhân tài
tài材:tài liệu; quan tài
tài栽:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài纔:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài財:tài sản
tài财:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu尥:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu撩:liệu (vơ lấy)
liệu料:lo liệu
liệu燎:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu疗:trị liệu, y liệu
liệu療:trị liệu, y liệu
liệu鐐: 
phim tài liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phim tài liệu Tìm thêm nội dung cho: phim tài liệu