Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四大皆空 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四大皆空:
Nghĩa của 四大皆空 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìdàjiēkōng] Hán Việt: TỨ ĐẠI GIAI KHÔNG
thế gian tất cả đều là hư vô (theo cách nói của đạo Phật)。佛教用语,指世界上一切都是空虚的,是一种消极思想。(印度古代认为地、水、火、风是组成宇宙的四种元素,佛教称为四大)。
thế gian tất cả đều là hư vô (theo cách nói của đạo Phật)。佛教用语,指世界上一切都是空虚的,是一种消极思想。(印度古代认为地、水、火、风是组成宇宙的四种元素,佛教称为四大)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 四大皆空 Tìm thêm nội dung cho: 四大皆空
