Từ: 四大皆空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四大皆空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四大皆空 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìdàjiēkōng] Hán Việt: TỨ ĐẠI GIAI KHÔNG
thế gian tất cả đều là hư vô (theo cách nói của đạo Phật)。佛教用语,指世界上一切都是空虚的,是一种消极思想。(印度古代认为地、水、火、风是组成宇宙的四种元素,佛教称为四大)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

giai:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
四大皆空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四大皆空 Tìm thêm nội dung cho: 四大皆空