Cao su chống va đập cửa
Từ: hết lòng hết dạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết lòng hết dạ:
Dịch hết lòng hết dạ sang tiếng Trung hiện đại:
竭诚 《竭尽忠诚; 全心全意。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: hết lòng hết dạ Tìm thêm nội dung cho: hết lòng hết dạ
