Cao su chống va đập cửa
Từ: chưa thấy quan tài chưa đổ lệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa thấy quan tài chưa đổ lệ:
Dịch chưa thấy quan tài chưa đổ lệ sang tiếng Trung hiện đại:
不见棺材不落泪 《比喻不到彻底失败的时候不知痛悔。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy
| thấy | 体: | trông thấy |
| thấy | 𧡊: | trông thấy |
| thấy | 𫌠: | trông thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổ
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 睹: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 覩: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 赌: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đổ | 賭: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |

Tìm hình ảnh cho: chưa thấy quan tài chưa đổ lệ Tìm thêm nội dung cho: chưa thấy quan tài chưa đổ lệ
