Cao su chống va đập cửa

Từ: xà tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xà tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tích

Dịch xà tích sang tiếng Trung hiện đại:

银链。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
xà tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xà tích Tìm thêm nội dung cho: xà tích