Cao su chống va đập cửa

Từ: 包用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao dụng
Bảo đảm dùng được trong một thời gian nhất định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
包用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包用 Tìm thêm nội dung cho: 包用