Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地温 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìwēn] địa nhiệt; nhiệt độ của đất。地表面和土层不同深度的温度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |

Tìm hình ảnh cho: 地温 Tìm thêm nội dung cho: 地温
